Hổ trợ trực tuyến

Tư vấn bán hàng

Tư vấn bán hàng - 0901.192.627

Email nhận báo giá

Email nhận báo giá - uytinphatelectric@gmail.com

Chát Online

Chát Online - 0901.192.627

Tìm kiếm sản phẩm

TÌM KIẾM SẢN PHẨM

Tin khuyến mãi

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 68
  • Hôm nay 81
  • Hôm qua 17
  • Trong tuần 186
  • Trong tháng 377
  • Tổng cộng 5,705

Dây điện bọc nhựa PVC

Cadivi

12 tháng

Dây điện bọc nhựa PVC dùng cho các thiết bị điện trong nhà. Dây điện bọc nhựa PVC dùng để lắp đặt trong ống cố định trên tường hoặc trên sàn; âm trong tường, trong trần hoặc trong sàn; lắp đặt trong ống cứng, chịu lực, chống rò rỉ và được chôn trong đất.

1. Tổng quan về dây điện dân dụng PVC của Cadivi

 

- Dây điện bọc nhựa PVC dùng cho các thiết bị điện trong nhà.


- Dây điện bọc nhựa PVC dùng để lắp đặt trong ống cố định trên tường hoặc trên sàn; âm trong tường, trong trần hoặc trong sàn; lắp đặt trong ống cứng, chịu lực, chống rò rỉ và được chôn trong đất.

 

2. Tiêu chuẩn áp dụng

 

✓ TCVN 6610-3 / IEC 60227-3
 

✓ TCVN 6610-5 / IEC 60227-5
 

✓ TCCS 10A
 

✓ TCCS 10B
 

✓ TCCS 10C
 

✓ TCVN 6612 / IEC 60228

 

3. Cấu trúc cáp

 

 

4. Đặc tính kỹ thuật

 

Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70 độ C.

 

Maximum conductor temperature for normal operation is 70 độ C.

 

Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 160 độ C:

 

Maximum conductor temperature for short-circuit (5s maximum duration) is 160 độ C:

 

 5.1-ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DÂY VC – 300/500 V  TECHNICAL CHARACTERISTICS OF VC – 300/500 V

 

THEO TCVN 6610-3/IEC 60227-3  ACCORDING TO TCVN 6610-3/IEC 60227-3

 

Ruột dẫn - Conductor

Chiều dày cách điện danh định

Đường kính tổng gần đúng (*)

Khối lượng dây gần đúng (*)

Tiết diện danh định

Kết cấu

Điện trở DC tối đa ở 200C

Nominal Area

Structure

Max. DC resistance at 200C

Nominal thickness of insulation

Approx. overall diameter

Approx. mass

mm2

N0 /mm

Ω/km

mm

mm

kg/km

0,5

1/0,80

36,0

0,6

2,0

8

0,75

1/0,97

24,5

0,6

2,2

11

1

1/1,13

18,1

0,6

2,3

14

 

5.2-ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DÂY VC – 450/750 V  THEO TCVN 6610-3/IEC 60227-3

 

TECHNICAL CHARACTERISTICS OF VC – 450/750 V   ACCORDING TO TCVN 6610-3/IEC 60227-3

 

Ruột dẫn - Conductor

Chiều dày cách điện danh định

Đường kính tổng gần đúng (*)

Khối lượng dây gần đúng (*)

Tiết diện danh định

Kết cấu

Điện trở DC tối đa ở 200C

Nominal Area

Structure

Max. DC resistance at 200C

Nominal thickness of insulation

Approx. overall diameter

Approx. mass

mm2

N0 /mm

Ω/km

mm

mm

kg/km

1,5

1/1,38

12,1

0,7

2,8

20

2,5

1/1,77

7,41

0,8

3,4

31

4

1/2,24

4,61

0,8

3,8

46

6

1/2,74

3,08

0,8

4,3

66

10

1/3,56

1,83

1,0

5,6

110

 

5.3-ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DÂY VC – 0,6/1 kV ➤ TECHNICAL CHARACTERISTICS OF VC – 0,6/1 kV

 

THEO TCCS 10B  ACCORDING TO CADIVI STANDARD TCCS 10B

 

Ruột dẫn - Conductor

Chiều dày cách điện danh định

Đường kính tổng gần đúng (*)

Khối lượng dây gần đúng (*)

Tiết diện danh định

Kết cấu

Điện trở DC tối đa ở 200C

Nominal Area

Structure

Max. DC resistance at 200C

Nominal thickness of insulation

Approx. overall diameter

Approx. mass

mm2

N0 /mm

Ω/km

mm

mm

kg/km

2

1/1,60

8,92

0,8

3,2

27

3

1/2,00

5,65

0,8

3,6

38

7

1/3,00

2,52

1,0

5,0

81

 

5.4-ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DÂY VA – 0,6/1 kV TECHNICAL CHARACTERISTICS OF VA – 0,6/1 kV

 

THEO TCCS 10A ➤ ACCORDING TO CADIVI STANDARD TCCS 10A

 

Ruột dẫn - Conductor

Chiều dày cách điện danh định

Đường kính tổng gần đúng (*)

Khối lượng dây gần đúng (*)

Tiết diện danh định

Kết cấu

Điện trở DC tối đa ở 200C

Nominal Area

Structure

Max. DC resistance at 200C

Nominal thickness of insulation

Approx. overall diameter

Approx. mass

mm2

N0 /mm

Ω/km

mm

mm

kg/km

3

1/2,00

9,11

0,8

3,6

19

4

1/2,25

7,40

0,8

3,9

22

5

1/2,60

5,485

0,8

4,2

27

6

1/2,78

4,91

0,8

4,4

30

7

1/3,00

4,22

1,0

5,0

38

8

1/3,20

3,71

1,0

5,2

41

10

1/3,57

3,08

1,0

5,6

48

 

5.5-ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DÂY VCm – 300/500 V  TECHNICAL CHARACTERISTICS OF VCm – 300/500 V

 

THEO TCVN 6610-3/IEC 60227-3  ACCORDING TO TCVN 6610-3/IEC 60227-3

 

Ruột dẫn-Conductor

Chiều dày cách điện danh định

Đường kính tổng gần đúng (*)

Khối lượng dây gần đúng (*)

Tiết diện danh định

Kết cấu

Điện trở DC tối đa ở 200C

Nominal Area

Structure

Max. DC resistance at 200C

Nominal thickness of insulation

Approx. overall diameter

Approx. mass

mm2

N0 /mm

Ω/km

mm

mm

kg/km

0,5

16/0,20

39,0

0,6

2,1

9

0,75

24/0,20

26,0

0,6

2,3

12

1

32/0,20

19,5

0,6

2,5

15

 

5.6-ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DÂY VCm – 450/750 V ➤ TECHNICAL CHARACTERISTICS OF VCm – 450/750 V

 

THEO TCVN 6610-3/IEC 60227-3 ➤ ACCORDING TO TCVN 6610-3/IEC 60227-3

 

Ruột dẫn - Conductor

Chiều dày cách điện danh định

Đường kính tổng gần đúng (*)

Khối lượng dây gần đúng (*)

Tiết diện danh định

Kết cấu

Điện trở DC tối đa ở 200C

Nominal Area

Structure

Max. DC resistance at 200C

Nominal thickness of insulation

Approx. overall diameter

Approx. mass

mm2

N0 x N0 /mm

Ω/km

mm

mm

kg/km

1,5

1x30/0,25

13,3

0,7

3,0

21

2,5

1x50/0,25

7,98

0,8

3,6

33

4

1x56/0,30

4,95

0,8

4,2

49

6

7x12/0,30

3,30

0,8

4,8

69

10

7x12/0,40

1,91

1,0

6,2

121

16

7x18/0,40

1,21

1,0

7,2

173

25

7x28/0,40

0,780

1,2

8,9

267

35

7x40/0,40

0,554

1,2

10,1

369

50

19x21/0,40

0,386

1,4

12,0

523

70

19x19/0,50

0,272

1,4

13,8

723

95

19x25/0,50

0,206

1,6

15,8

950

120

19x32/0,50

0,161

1,6

17,4

1197

150

37x21/0,50

0,129

1,8

19,7

1537

185

37x25/0,50

0,106

2,0

21,5

1833

240

61x20/0,50

0,0801

2,2

24,6

2407

 

5.7-ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DÂY VCmd – 0,6/1 kV ➤ TECHNICAL CHARACTERISTICS OF VCmd – 0,6/1 kV

 

THEO TCCS 10C ➤ ACCORDING TO CADIVI STANDARD TCCS 10C

 

Ruột dẫn - Conductor

Chiều dày cách điện danh định

Kích thước dây gần đúng (*)

Khối lượng dây gần đúng (*)

Tiết diện danh định

Kết cấu

Điện trở DC tối đa ở 200C

Nominal Area

Structure

Max. DC resistance at 200C

Nominal thickness of insulation

Approx. wire dimension

Approx. mass

mm2

N0 /mm

Ω/km

mm

mm

kg/km

2 x 0,5

16/0,20

39,0

0,7

2,3 x 4,6

20

2 x 0,75

24/0,20

26,0

0,7

2,5 x 5,1

26

2 x 1

32/0,20

19,5

0,7

2,7 x 5,4

31

2 x 1,5

30/0,25

13,3

0,7

3,0 x 6,0

42

2 x 2,5

50/0,25

7,98

0,8

3,6 x 7,3

66

 

5.8-ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DÂY VCmo – 300/500 V  TECHNICAL CHARACTERISTICS OF VCmo – 300/500 V

 

THEO TCVN 6610-5/IEC 60227-5  ACCORDING TO TCVN 6610-5/IEC 60227-5

 

Ruột dẫn - Conductor

Chiều dày cách điện danh định

Chiều dày vỏ danh định

Kích thước dây gần đúng (*)

Khối lượng dây gần đúng (*)

Tiết diện danh định

Kết cấu

Điện trở DC tối đa ở 200C

Nominal Area

Structure

  Max. DC resistance at 200C

 Nominal thickness of insulation

Nominal thickness of sheath

Approx. wire dimension

Approx. mass

mm2

N0 /mm

Ω/km

mm

mm

mm

kg/km

2 x 0,75

24/0,20

26,0

0,6

0,8

3,9 x 6,3

42

2 x 1

32/0,20

19,5

0,6

0,8

4,1 x 6,6

49

 

5.9-ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DÂY VCmo – 0,6/1 kV ➤ TECHNICAL CHARACTERISTICS OF VCmo – 0,6/1 kV

 

THEO TCCS 10B ➤ ACCORDING TO CADIVI STANDARD TCCS 10B

 

Ruột dẫn - Conductor

Chiều dày cách điện danh định

Chiều dày vỏ danh định

Kích thước dây gần đúng (*)

Khối lượng dây gần đúng (*)

Tiết diện danh định

Kết cấu

Điện trở DC tối đa ở 200C

Nominal Area

Structure

  Max. DC resistance at 200C

 Nominal thickness of insulation

Nominal thickness of sheath

Approx. wire dimension

Approx. mass

mm2

N0 /mm

Ω/km

mm

mm

mm

kg/km

2 x 1,5

30/0,25

13,3

0,7

0,8

4,6 x 7,6

66

2 x 2,5

50/0,25

7,98

0,8

1,0

5,6 x 9,3

102

2 x 4

56/0,30

4,95

0,8

1,0

6,2 x 10,4

139

2 x 6

7 x 12/0,30

3,30

0,8

1,2

7,2 x 11,9

195

 

– (*): Giá trị tham khảo – Reference value.

 

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

 

Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.

 

Liên hệ ngay cho Thiết Bị Điện Uy Tín Phát! Để có mức giá ưu đãi tốt nhất dành cho Quý khách hàng. Khách hàng đặt mua Dây điện dân dụng (Cadivi) với số lượng lớn xin vui lòng call cho chúng tôi để có mức giá ưu đãi riêng.

Địa chỉ: Khu Phố 4, Huỳnh Thị Hai, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, Tp.Hồ Chí Minh

Hotline: 0901.192.627 Mr.Chính

Email: uytinphatelectric@gmail.com

Bình luận

Sản phẩm cùng loại

Top

   (0)